Lịch âm thứ năm 21/2/1991
Thứ Năm
21
tháng 2/1991
Âm lịch: 7/1
Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Vũ thủy
Trực Thành · Sao Giác Mộc Giao (cát) · Ngày Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 21/2/1991 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Giác Mộc Giao (cát). Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 2/1991
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/116217318419520621722823924102511261227132814 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1991 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/2/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 21/2/1991 dương lịch là ngày 7/1 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tuất.
Ngày 21/2/1991 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 21/2/1991?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).