Lịch âm chủ nhật 10/2/1991
Chủ nhật
10
tháng 2/1991
Âm lịch: 26/12
Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/2/1991 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1991
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/116217318419520621722823924102511261227132814 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/2/1991 dương lịch là ngày 26/12 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 10/2/1991 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/2/1991?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).