Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1991

Dương lịch tháng 2/1991, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 17/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 2/2 18/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 3/2 19/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 4/2 20/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 5/2 21/12 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 6/2 22/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 7/2 23/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/2 24/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/2 25/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 10/2 26/12 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 11/2 27/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/2 28/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 13/2 29/12 Giáp Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/2 30/12 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 15/2 1/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/2 2/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 17/2 3/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 18/2 4/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 19/2 5/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/2 6/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 21/2 7/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/2 8/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 23/2 9/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 24/2 10/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 25/2 11/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 26/2 12/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 27/2 13/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 28/2 14/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1991 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1991 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 13/2, 15/2.

Tháng 2/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1991Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1991Động thổ, làm nhàNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991