Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 15/2/1991

Thứ Sáu
15
tháng 2/1991
Âm lịch: 1/1
Ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Quỷ Kim Dương (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Tết Nguyên Đán
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Nguyên Đán.

Ngày 15/2/1991 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Quỷ Kim Dương (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1991

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1991 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/2/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/2/1991 dương lịch là ngày 1/1 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 15/2/1991 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/2/1991?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).