Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 2/4/2000

Chủ nhật
2
tháng 4/2000
Âm lịch: 28/2
Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xuân phân
Trực Bế · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/4/2000 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngThanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/4/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 2/4/2000 dương lịch là ngày 28/2 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 2/4/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/4/2000?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).