Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2000

Dương lịch tháng 4/2000, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 27/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 2/4 28/2 Canh Dần Bình thường Trực Bế, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 3/4 29/2 Tân Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/4 30/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/4 1/3 Quý Tỵ Rất tốt Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 6/4 2/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/4 3/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/4 4/3 Bính Thân Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 9/4 5/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/4 6/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 11/4 7/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/4 8/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 13/4 9/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/4 10/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 15/4 11/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 16/4 12/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 17/4 13/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 18/4 14/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/4 15/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/4 16/3 Mậu Thân Rất tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 21/4 17/3 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 22/4 18/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 23/4 19/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/4 20/3 Nhâm Tý Tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 25/4 21/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/4 22/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/4 23/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/4 24/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 29/4 25/3 Đinh Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/4 26/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 3/2000 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 5/2000

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2000 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 8/4, 14/4, 20/4, 21/4, 24/4, 29/4.

Tháng 4/2000 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2000Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2000Mua xe, nhận xeNăm 2000Xuất hành, đi xaNăm 2000Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2000