Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 16/4/2000

Chủ nhật
16
tháng 4/2000
Âm lịch: 12/3
Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 16/4/2000 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngThanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/4/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 16/4/2000 dương lịch là ngày 12/3 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 16/4/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/4/2000?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).