Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 1/4/2000

Thứ Bảy
1
tháng 4/2000
Âm lịch: 27/2
Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Xuân phân
Trực Khai · Sao Liễu Thổ Chương (hung) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 1/4/2000 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Liễu Thổ Chương (hung). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 4/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/4/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/4/2000 dương lịch là ngày 27/2 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Sửu.

Ngày 1/4/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 1/4/2000?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).