Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 17/2/1910

Thứ Năm
17
tháng 2/1910
Âm lịch: 8/1
Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 17/2/1910 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1910

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/2/1910 dương lịch là ngày 8/1 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày 17/2/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/2/1910?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).