Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1910

Dương lịch tháng 2/1910, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 22/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/2 23/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/2 24/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 4/2 25/12 Canh Tý Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 5/2 26/12 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 6/2 27/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 7/2 28/12 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo
TBa 8/2 29/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/2 30/12 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/2 1/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/2 2/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/2 3/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 13/2 4/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 14/2 5/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/2 6/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 16/2 7/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/2 8/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 18/2 9/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 19/2 10/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 20/2 11/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 21/2 12/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/2 13/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 23/2 14/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/2 15/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 25/2 16/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 26/2 17/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/2 18/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/2 19/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1910 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1910 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 9/2, 20/2.

Tháng 2/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.