Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1910

Từ ngày 22/12 đến 19/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/222/12Đinh DậuHắc đạo
TTư 2/223/12Mậu TuấtHoàng đạoÔng Công ông Táo
TNăm 3/224/12Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 4/225/12Canh TýHắc đạo
TBảy 5/226/12Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 6/227/12Nhâm DầnHoàng đạo
THai 7/228/12Quý MãoHoàng đạo
TBa 8/229/12Giáp ThìnHắc đạo
TTư 9/230/12Ất TỵHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TNăm 10/21/1Bính NgọHắc đạoTết Nguyên Đán
TSáu 11/22/1Đinh MùiHoàng đạoMùng 2 Tết
TBảy 12/23/1Mậu ThânHắc đạoMùng 3 Tết
Chủ nhật 13/24/1Kỷ DậuHắc đạo
THai 14/25/1Canh TuấtHoàng đạoLễ Tình nhân
TBa 15/26/1Tân HợiHắc đạo
TTư 16/27/1Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 17/28/1Quý SửuHoàng đạo
TSáu 18/29/1Giáp DầnHắc đạo
TBảy 19/210/1Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 20/211/1Bính ThìnHoàng đạo
THai 21/212/1Đinh TỵHoàng đạo
TBa 22/213/1Mậu NgọHắc đạo
TTư 23/214/1Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 24/215/1Canh ThânHắc đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TSáu 25/216/1Tân DậuHắc đạo
TBảy 26/217/1Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 27/218/1Quý HợiHắc đạo
THai 28/219/1Giáp TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1910 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 3/2, 6/2, 7/2, 9/2, 11/2, 14/2, 16/2, 17/2, 20/2, 21/2, 23/2, 26/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1910 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 10/2/1910; Rằm tháng 1 âm: 24/2/1910.