Lịch âm thứ bảy 14/2/1942
Thứ Bảy
14
tháng 2/1942
Âm lịch: 29/12
Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Lễ Tình nhân · Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân, Giao thừa (Trừ tịch).
Ngày 14/2/1942 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11621731841952062172282392410251126122713281429151/116217318419520621722823924102511261227132814 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 14/2/1942 dương lịch là ngày 29/12 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Mậu Tuất.
Ngày 14/2/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/2/1942?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).