Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1942

Từ ngày 16/12 đến 14/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/216/12Ất DậuHắc đạo
THai 2/217/12Bính TuấtHoàng đạo
TBa 3/218/12Đinh HợiHoàng đạo
TTư 4/219/12Mậu TýHắc đạo
TNăm 5/220/12Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 6/221/12Canh DầnHoàng đạo
TBảy 7/222/12Tân MãoHoàng đạo
Chủ nhật 8/223/12Nhâm ThìnHắc đạoÔng Công ông Táo
THai 9/224/12Quý TỵHoàng đạo
TBa 10/225/12Giáp NgọHắc đạo
TTư 11/226/12Ất MùiHắc đạo
TNăm 12/227/12Bính ThânHoàng đạo
TSáu 13/228/12Đinh DậuHắc đạo
TBảy 14/229/12Mậu TuấtHoàng đạoLễ Tình nhân, Giao thừa (Trừ tịch)
Chủ nhật 15/21/1Kỷ HợiHắc đạoTết Nguyên Đán
THai 16/22/1Canh TýHoàng đạoMùng 2 Tết
TBa 17/23/1Tân SửuHoàng đạoMùng 3 Tết
TTư 18/24/1Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 19/25/1Quý MãoHắc đạo
TSáu 20/26/1Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 21/27/1Ất TỵHoàng đạo
Chủ nhật 22/28/1Bính NgọHắc đạo
THai 23/29/1Đinh MùiHoàng đạo
TBa 24/210/1Mậu ThânHắc đạo
TTư 25/211/1Kỷ DậuHắc đạo
TNăm 26/212/1Canh TuấtHoàng đạo
TSáu 27/213/1Tân HợiHắc đạo
TBảy 28/214/1Nhâm TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1942 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 3/2, 6/2, 7/2, 9/2, 12/2, 14/2, 16/2, 17/2, 20/2, 21/2, 23/2, 26/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1942 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 15/2/1942.