Lịch âm thứ bảy 10/6/1989
Thứ Bảy
10
tháng 6/1989
Âm lịch: 7/5
Ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Mang chủng
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/6/1989 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung). Ngày phạm Tam Nương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương |
Lịch tháng 6/1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822933041/55263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529263027 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 10/6/1989 dương lịch là ngày 7/5 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Tân Sửu.
Ngày 10/6/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/6/1989?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).