Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2088

Dương lịch tháng 4/2088, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 10/3 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/4 11/3 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/4 12/3 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 4/4 13/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 5/4 14/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/4 15/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 7/4 16/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/4 17/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 9/4 18/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 10/4 19/3 Canh Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 11/4 20/3 Tân Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 12/4 21/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 13/4 22/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 14/4 23/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/4 24/3 Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 16/4 25/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 17/4 26/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/4 27/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 19/4 28/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/4 29/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 21/4 1/4 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/4 2/4 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/4 3/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/4 4/4 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 25/4 5/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/4 6/4 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 27/4 7/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 28/4 8/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/4 9/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 30/4 10/4 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2088 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2088 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 10/4, 11/4, 20/4, 22/4, 24/4.

Tháng 4/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Động thổ, làm nhàNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088