Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2088

Dương lịch tháng 5/2088, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 11/4 Tân Sửu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 2/5 12/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/5 13/4 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 4/5 14/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/5 15/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/5 16/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/5 17/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/5 18/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 9/5 19/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/5 20/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/5 21/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/5 22/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 13/5 23/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/5 24/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/5 25/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/5 26/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/5 27/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/5 28/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/5 29/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/5 30/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 21/5 1/4 nhuận Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/5 2/4 nhuận Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/5 3/4 nhuận Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 24/5 4/4 nhuận Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/5 5/4 nhuận Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/5 6/4 nhuận Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/5 7/4 nhuận Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 28/5 8/4 nhuận Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 29/5 9/4 nhuận Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/5 10/4 nhuận Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 31/5 11/4 nhuận Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2088 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2088 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 19/5, 31/5.

Tháng 5/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Động thổ, làm nhàNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088