Lịch âm thứ bảy 10/4/2088
Thứ Bảy
10
tháng 4/2088
Âm lịch: 19/3
Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/4/2088 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2088
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029211/42222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2088 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 10/4/2088 dương lịch là ngày 19/3 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 10/4/2088 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/4/2088?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).