Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 9/3/1939

Thứ Năm
9
tháng 3/1939
Âm lịch: 19/1
Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Kinh trập
Trực Mãn · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/3/1939 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngKim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 3/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/3/1939 dương lịch là ngày 19/1 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 9/3/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/3/1939?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).