Lịch âm thứ bảy 11/3/1939
Thứ Bảy
11
tháng 3/1939
Âm lịch: 21/1
Ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Kinh trập
Trực Định · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/3/1939 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1939
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/222223324425526627728829930103111 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/3/1939 dương lịch là ngày 21/1 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Đinh Mùi.
Ngày 11/3/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/3/1939?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).