Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1939

Dương lịch tháng 2/1939, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 13/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 2/2 14/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/2 15/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/2 16/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 5/2 17/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/2 18/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 7/2 19/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 8/2 20/12 Bính Tý Tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 9/2 21/12 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/2 22/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 11/2 23/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/2 24/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/2 25/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/2 26/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 15/2 27/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 16/2 28/12 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 17/2 29/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/2 30/12 Bính Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 19/2 1/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 20/2 2/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/2 3/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/2 4/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 23/2 5/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/2 6/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 25/2 7/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 26/2 8/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 27/2 9/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 28/2 10/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1939 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1939

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1939 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 18/2, 24/2.

Tháng 2/1939 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.