Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2002

Dương lịch tháng 2/2002, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 20/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 2/2 21/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 3/2 22/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 4/2 23/12 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 5/2 24/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/2 25/12 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 7/2 26/12 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 8/2 27/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 9/2 28/12 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 10/2 29/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/2 30/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/2 1/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 13/2 2/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/2 3/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/2 4/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 16/2 5/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/2 6/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/2 7/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/2 8/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/2 9/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 21/2 10/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/2 11/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 23/2 12/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/2 13/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/2 14/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/2 15/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/2 16/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/2 17/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2002 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2002 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 11/2, 17/2.

Tháng 2/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Động thổ, làm nhàNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002