Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2002

Dương lịch tháng 1/2002, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 18/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 2/1 19/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 3/1 20/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/1 21/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 5/1 22/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 6/1 23/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/1 24/11 Ất Hợi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 8/1 25/11 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 9/1 26/11 Đinh Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 10/1 27/11 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 11/1 28/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/1 29/11 Canh Thìn Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 13/1 1/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/1 2/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 15/1 3/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 16/1 4/12 Giáp Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/1 5/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/1 6/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/1 7/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 20/1 8/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 21/1 9/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/1 10/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 23/1 11/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 24/1 12/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/1 13/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 26/1 14/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/1 15/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/1 16/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 29/1 17/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/1 18/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 31/1 19/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2001 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2002 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 23/1.

Tháng 1/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001