Lịch âm thứ bảy 9/2/2002
Thứ Bảy
9
tháng 2/2002
Âm lịch: 28/12
Ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập xuân
Trực Phá · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/2/2002 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12022132242352462572682792810291130121/113214315416517618719820921102211231224132514261527162817 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/2/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 9/2/2002 dương lịch là ngày 28/12 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 9/2/2002 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/2/2002?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).