Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/2/2002

Thứ Hai
11
tháng 2/2002
Âm lịch: 30/12
Ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giao thừa (Trừ tịch).

Ngày 11/2/2002 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 2/2002

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/2/2002 dương lịch là ngày 30/12 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 11/2/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/2002?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).