Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1994
Dương lịch tháng 2/1994, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 21/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 2/2 | 22/12 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/2 | 23/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 4/2 | 24/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 5/2 | 25/12 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 6/2 | 26/12 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 7/2 | 27/12 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 8/2 | 28/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 9/2 | 29/12 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 10/2 | 1/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 11/2 | 2/1 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 12/2 | 3/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 13/2 | 4/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 14/2 | 5/1 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 15/2 | 6/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 16/2 | 7/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/2 | 8/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 18/2 | 9/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 19/2 | 10/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/2 | 11/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 21/2 | 12/1 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 22/2 | 13/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 23/2 | 14/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/2 | 15/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/2 | 16/1 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 26/2 | 17/1 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 27/2 | 18/1 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 28/2 | 19/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1994 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/2, 9/2, 11/2.
Tháng 2/1994 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.