Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 12/2/1994

Thứ Bảy
12
tháng 2/1994
Âm lịch: 3/1
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Liễu Thổ Chương (hung) · Ngày Tam Nương
Mùng 3 Tết
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 3 Tết.

Ngày 12/2/1994 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Liễu Thổ Chương (hung). Ngày phạm Tam Nương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương

Lịch tháng 2/1994

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/2/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/2/1994 dương lịch là ngày 3/1 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 12/2/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/2/1994?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).