Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1994

Dương lịch tháng 1/1994, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 20/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 2/1 21/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/1 22/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 4/1 23/11 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/1 24/11 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/1 25/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 7/1 26/11 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 8/1 27/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 9/1 28/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 10/1 29/11 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 11/1 30/11 Đinh Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 12/1 1/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 13/1 2/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/1 3/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 15/1 4/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 16/1 5/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/1 6/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/1 7/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/1 8/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/1 9/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/1 10/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 22/1 11/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 23/1 12/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/1 13/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 25/1 14/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/1 15/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 27/1 16/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 28/1 17/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 29/1 18/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 30/1 19/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 31/1 20/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1993 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1994 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/1, 13/1, 17/1.

Tháng 1/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1993Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1993Động thổ, làm nhàNăm 1993Mua xe, nhận xeNăm 1993Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1993