Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 9/2/1994

Thứ Tư
9
tháng 2/1994
Âm lịch: 29/12
Ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Kiến · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giao thừa (Trừ tịch).

Ngày 9/2/1994 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1994

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/2/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/2/1994 dương lịch là ngày 29/12 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 9/2/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/2/1994?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).