Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1984

Dương lịch tháng 2/1984, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 30/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 2/2 1/1 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 3/2 2/1 Đinh Mão Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 4/2 3/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 5/2 4/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 6/2 5/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 7/2 6/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 8/2 7/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 9/2 8/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 10/2 9/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/2 10/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 12/2 11/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/2 12/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 14/2 13/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 15/2 14/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/2 15/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 17/2 16/1 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/2 17/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 19/2 18/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 20/2 19/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 21/2 20/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/2 21/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/2 22/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 24/2 23/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/2 24/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/2 25/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 27/2 26/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 28/2 27/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 29/2 28/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1984 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1984

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1984 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 5/2, 16/2, 17/2, 29/2.

Tháng 2/1984 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1984Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1984Động thổ, làm nhàNăm 1984Mua xe, nhận xeNăm 1984Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1984