Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 16/2/1984

Thứ Năm
16
tháng 2/1984
Âm lịch: 15/1
Ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).

Ngày 16/2/1984 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1984

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1984 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/2/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/2/1984 dương lịch là ngày 15/1 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 16/2/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/2/1984?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).