Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 9/2/1984

Thứ Năm
9
tháng 2/1984
Âm lịch: 8/1
Ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập xuân
Trực Nguy · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/2/1984 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuNguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/1984

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1984 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/2/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/2/1984 dương lịch là ngày 8/1 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 9/2/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/2/1984?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).