Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1984

Dương lịch tháng 3/1984, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/3 29/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 2/3 30/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 3/3 1/2 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 4/3 2/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 5/3 3/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/3 4/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 7/3 5/2 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/3 6/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 9/3 7/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/3 8/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 11/3 9/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/3 10/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 13/3 11/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 14/3 12/2 Đinh Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/3 13/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 16/3 14/2 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/3 15/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 18/3 16/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 19/3 17/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 20/3 18/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/3 19/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 22/3 20/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 23/3 21/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/3 22/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 25/3 23/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/3 24/2 Kỷ Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 27/3 25/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 28/3 26/2 Tân Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 29/3 27/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 30/3 28/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 31/3 29/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1984 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1984

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1984 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/3, 22/3.

Tháng 3/1984 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1984Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1984Động thổ, làm nhàNăm 1984Mua xe, nhận xeNăm 1984Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1984