Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1984

Dương lịch tháng 1/1984, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 29/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 2/1 30/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/1 1/12 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/1 2/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/1 3/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/1 4/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/1 5/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/1 6/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 9/1 7/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/1 8/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/1 9/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/1 10/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 13/1 11/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/1 12/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/1 13/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/1 14/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/1 15/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/1 16/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/1 17/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 20/1 18/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 21/1 19/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 22/1 20/12 Ất Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/1 21/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/1 22/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 25/1 23/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/1 24/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 27/1 25/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 28/1 26/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/1 27/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/1 28/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 31/1 29/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1983 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1984

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1984 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 6/1, 8/1, 10/1, 18/1, 22/1, 30/1.

Tháng 1/1984 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1983Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1983Động thổ, làm nhàNăm 1983Mua xe, nhận xeNăm 1983Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1983