Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1933
Dương lịch tháng 12/1933, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 14/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 2/12 | 15/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 3/12 | 16/10 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 4/12 | 17/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 5/12 | 18/10 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 6/12 | 19/10 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 7/12 | 20/10 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/12 | 21/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 9/12 | 22/10 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 10/12 | 23/10 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 11/12 | 24/10 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 12/12 | 25/10 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 13/12 | 26/10 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/12 | 27/10 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/12 | 28/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 16/12 | 29/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 17/12 | 1/11 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 18/12 | 2/11 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 19/12 | 3/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 20/12 | 4/11 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 21/12 | 5/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 22/12 | 6/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 23/12 | 7/11 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 24/12 | 8/11 | Giáp Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 25/12 | 9/11 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 26/12 | 10/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 27/12 | 11/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 28/12 | 12/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 29/12 | 13/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/12 | 14/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 31/12 | 15/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1933 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 13/12, 20/12, 24/12.
Tháng 12/1933 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.