Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1934

Dương lịch tháng 1/1934, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 16/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 2/1 17/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/1 18/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 4/1 19/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/1 20/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 6/1 21/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 7/1 22/11 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/1 23/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 9/1 24/11 Canh Thìn Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo
TTư 10/1 25/11 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/1 26/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 12/1 27/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/1 28/11 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 14/1 29/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 15/1 1/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 16/1 2/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 17/1 3/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 18/1 4/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/1 5/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/1 6/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 21/1 7/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 22/1 8/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 23/1 9/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 24/1 10/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 25/1 11/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 26/1 12/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/1 13/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 28/1 14/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/1 15/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 30/1 16/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 31/1 17/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1933 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1934

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1934 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 5/1, 14/1, 16/1, 20/1.

Tháng 1/1934 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.