Lịch âm thứ hai 11/12/1933
Thứ Hai
11
tháng 12/1933
Âm lịch: 24/10
Ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại tuyết
Trực Bế · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/12/1933 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 12/1933
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/11182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/12/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 11/12/1933 dương lịch là ngày 24/10 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 11/12/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/12/1933?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).