Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/12/1933

Chủ nhật
10
tháng 12/1933
Âm lịch: 23/10
Ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Đại tuyết
Trực Khai · Sao Tinh Nhật Mã (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/12/1933 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tinh Nhật Mã (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 12/1933

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/12/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/12/1933 dương lịch là ngày 23/10 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 10/12/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/12/1933?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).