Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1933
Dương lịch tháng 11/1933, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/11 | 14/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 2/11 | 15/9 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 3/11 | 16/9 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/11 | 17/9 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 5/11 | 18/9 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 6/11 | 19/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 7/11 | 20/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 8/11 | 21/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/11 | 22/9 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/11 | 23/9 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/11 | 24/9 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 12/11 | 25/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 13/11 | 26/9 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 14/11 | 27/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 15/11 | 28/9 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/11 | 29/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 17/11 | 30/9 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/11 | 1/10 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 19/11 | 2/10 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/11 | 3/10 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 21/11 | 4/10 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 22/11 | 5/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/11 | 6/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 24/11 | 7/10 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/11 | 8/10 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 26/11 | 9/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/11 | 10/10 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 28/11 | 11/10 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 29/11 | 12/10 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/11 | 13/10 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1933 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 15/11, 17/11, 19/11, 25/11, 29/11.
Tháng 11/1933 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.