Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2000
Dương lịch tháng 11/2000, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/11 | 6/10 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/11 | 7/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/11 | 8/10 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/11 | 9/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/11 | 10/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 6/11 | 11/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 7/11 | 12/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 8/11 | 13/10 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/11 | 14/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/11 | 15/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 11/11 | 16/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 12/11 | 17/10 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 13/11 | 18/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/11 | 19/10 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 15/11 | 20/10 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/11 | 21/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 17/11 | 22/10 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/11 | 23/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 19/11 | 24/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 20/11 | 25/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 21/11 | 26/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 22/11 | 27/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 23/11 | 28/10 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 24/11 | 29/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 25/11 | 30/10 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 26/11 | 1/11 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/11 | 2/11 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 28/11 | 3/11 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 29/11 | 4/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/11 | 5/11 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2000 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 3/11, 15/11, 21/11, 25/11, 27/11.
Tháng 11/2000 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.