Lịch âm thứ hai 6/11/2000
Thứ Hai
6
tháng 11/2000
Âm lịch: 11/10
Ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/11/2000 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 11/2000
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
162738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824292530261/11272283294305 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 6/11/2000 dương lịch là ngày 11/10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 6/11/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/11/2000?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).