Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2000

Dương lịch tháng 10/2000, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 4/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/10 5/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/10 6/9 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 4/10 7/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/10 8/9 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/10 9/9 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 7/10 10/9 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/10 11/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 9/10 12/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 10/10 13/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/10 14/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/10 15/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 13/10 16/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/10 17/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/10 18/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/10 19/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/10 20/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 18/10 21/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 19/10 22/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/10 23/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/10 24/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 22/10 25/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 23/10 26/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/10 27/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 25/10 28/9 Bính Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/10 29/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 27/10 1/10 Mậu Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/10 2/10 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/10 3/10 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/10 4/10 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/10 5/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2000 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2000

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2000 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 17/10, 27/10.

Tháng 10/2000 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2000Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2000Động thổ, làm nhàNăm 2000Mua xe, nhận xeNăm 2000Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2000