Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2000
Dương lịch tháng 12/2000, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 6/11 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 2/12 | 7/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 3/12 | 8/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 4/12 | 9/11 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 5/12 | 10/11 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 6/12 | 11/11 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 7/12 | 12/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 8/12 | 13/11 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/12 | 14/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 10/12 | 15/11 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 11/12 | 16/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 12/12 | 17/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 13/12 | 18/11 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/12 | 19/11 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 15/12 | 20/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/12 | 21/11 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 17/12 | 22/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 18/12 | 23/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/12 | 24/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 20/12 | 25/11 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 21/12 | 26/11 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/12 | 27/11 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 23/12 | 28/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 24/12 | 29/11 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 25/12 | 30/11 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 26/12 | 1/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 27/12 | 2/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 28/12 | 3/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/12 | 4/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 30/12 | 5/12 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 31/12 | 6/12 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2000 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 20/12.
Tháng 12/2000 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.