Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 19/11/2000

Chủ nhật
19
tháng 11/2000
Âm lịch: 24/10
Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 19/11/2000 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 19/11/2000 dương lịch là ngày 24/10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 19/11/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 19/11/2000?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).