Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1945

Dương lịch tháng 10/1945, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Dậu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 26/8 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 2/10 27/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 3/10 28/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/10 29/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 5/10 30/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/10 1/9 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 7/10 2/9 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 8/10 3/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 9/10 4/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 10/10 5/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/10 6/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/10 7/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 13/10 8/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 14/10 9/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 15/10 10/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 16/10 11/9 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 17/10 12/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 18/10 13/9 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 19/10 14/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/10 15/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 21/10 16/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 22/10 17/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 23/10 18/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/10 19/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/10 20/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 26/10 21/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 27/10 22/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 28/10 23/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/10 24/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 30/10 25/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 31/10 26/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1945 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1945 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 7/10.

Tháng 10/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.