Lịch âm chủ nhật 21/10/1945
Chủ nhật
21
tháng 10/1945
Âm lịch: 16/9
Ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Trừ · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 21/10/1945 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1945
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12622732842953061/972839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430253126 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/10/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 21/10/1945 dương lịch là ngày 16/9 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Quý Hợi.
Ngày 21/10/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 21/10/1945?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).