Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 20/10/1945

Thứ Bảy
20
tháng 10/1945
Âm lịch: 15/9
Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Hàn lộ
Trực Kiến · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Phụ nữ Việt Nam
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/1945 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuBạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 10/1945

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/10/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/10/1945 dương lịch là ngày 15/9 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày 20/10/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 20/10/1945?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).