Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1945

Dương lịch tháng 9/1945, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 25/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/9 26/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/9 27/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 4/9 28/7 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 5/9 29/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/9 1/8 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/9 2/8 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/9 3/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 9/9 4/8 Tân Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/9 5/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/9 6/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/9 7/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 13/9 8/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/9 9/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/9 10/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/9 11/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/9 12/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/9 13/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 19/9 14/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/9 15/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/9 16/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/9 17/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/9 18/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/9 19/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/9 20/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/9 21/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/9 22/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/9 23/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/9 24/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 30/9 25/8 Nhâm Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1945 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1945 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 9/9, 13/9, 21/9, 25/9.

Tháng 9/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.