Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1945

Dương lịch tháng 11/1945, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 27/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 2/11 28/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 3/11 29/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 4/11 30/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/11 1/10 Mậu Dần Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 6/11 2/10 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 7/11 3/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/11 4/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 9/11 5/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/11 6/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 11/11 7/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/11 8/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 13/11 9/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 14/11 10/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/11 11/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 16/11 12/10 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 17/11 13/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 18/11 14/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/11 15/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/11 16/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 21/11 17/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 22/11 18/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 23/11 19/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/11 20/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 25/11 21/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 26/11 22/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 27/11 23/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 28/11 24/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 29/11 25/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 30/11 26/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1945 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1945 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/11, 14/11, 16/11, 28/11.

Tháng 11/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.