Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2001

Dương lịch tháng 12/2001, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 17/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 2/12 18/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 3/12 19/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/12 20/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 5/12 21/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/12 22/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 7/12 23/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/12 24/10 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 9/12 25/10 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 10/12 26/10 Đinh Mùi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/12 27/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/12 28/10 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 13/12 29/10 Canh Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 14/12 30/10 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/12 1/11 Nhâm Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 16/12 2/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 17/12 3/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/12 4/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/12 5/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/12 6/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 21/12 7/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 22/12 8/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/12 9/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 24/12 10/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 25/12 11/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 26/12 12/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 27/12 13/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 28/12 14/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/12 15/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 30/12 16/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 31/12 17/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2001 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2001 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 13/12, 15/12, 16/12, 23/12.

Tháng 12/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001