Lịch âm thứ tư 9/1/2002
Thứ Tư
9
tháng 1/2002
Âm lịch: 26/11
Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Kiến · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/1/2002 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118219320421522623724825926102711281229131/121421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 9/1/2002 dương lịch là ngày 26/11 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 9/1/2002 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/1/2002?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).